NĂNG LỰC XÉT NGHIỆM TẠI LABO KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẮC KẠN NĂM 2021

TT

Tên mẫu thử

Tên chỉ tiêu xét nghiệm

Phương pháp

kiểm nghiệm

Đơn vị tính

(xét nghiêm/chỉ tiêu)

Gi chú

I.

HÓA LÝ NƯỚC, THỰC PHẨM, KHÔNG KHÍ

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ gia thực phẩm

(Định lượng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kali sorbate

TCVN 10628:2015

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Rhodamin B

TCVN 8670 : 2011

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Sudan I

Thường quy kỹ thuật Viện dinh dưỡng

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Natribenzoat

TCVN 10627:2015

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Kali Axesulfam

TCVN 8471 : 2010

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Sacarin

TCVN 8471 : 2010

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Aspartame

TCVN 8471 : 2010

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Cyclamat

TCVN 8472 : 2010

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Acid Sorbic

TCVN 8122 : 2009

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Acid Benzoic

TCVN 8122 : 2009

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất làm rắn chắc: Calci Citrat, nhôm sulfat khan, nhôm sulfat

QCVN 4-9 : 2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất giữ màu: KNO2

QCVN 4-5 : 2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất làm ẩm: Calci dihydrogen diphosphat

QCVN 4-2 : 2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất điều vị: Acid L-Glutamic, mono Natri L-Glutamat, monoKali L-Glutamat,Caci diL-Glutamat, Acid 5’-Guanylic, Acid 5’-Inosinic

QCVN 4-1 : 2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất tạo xốp: Natri cacbonat, Amoni carbonat

QCVN 4-3 : 2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất điều chỉnh độ acid: Acid Malic, acid Fumaric, acid Citric, triNatri citrat, acid Tartric, di Natri tartrat, Kali Natri tartrat, Natri fumarat, Nhôm Kalisulfat, Natri hydroxyd, Kali hydroxyd

QCVN 4-11 :2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất được sử dụng để bổ sung iod: Kali iodat

QCVN 3-6 : 2011/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Phẩm màu: Curcumin, Carmin, Erythrosin, RominB.

QCVN 4-10 :2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất bảo quản: acid Benzoic, Kali benzoat, Ethyl p-hydrobenzoat, Methyl p-hydrobenzoat, Natri sulfit, Natri hydrosulfit, Meta bisulfit, Kali meta bisulfit, Kali sulfit, Acid propionic, Natri propionat, Natri thiosulfat

QCVN 4-12 :2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất chống oxy hoá: acid ascorbic, Natri ascorbat, Calci ascorbat, ascorbyl stearat, acid Erythorbic

QCVN 4-6 : 2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Phụ gia thực phẩm: Mì chính

TCVN1459:2008

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất được sử dụng để bổ sung Magie: Magie hydroxyd carbonat, Magie Clorid, Magie Gluconat

QCVN 3-5:2011/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Chất độn: Celulose

QCVN4-16:2010/BYT

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

2

Thực phẩm (Măng, Miến, Rau củ quả, mật ong, giò, chả, chè, nước ngọt, bánh kẹo, gạo, lạp sườn, sữa, thịt, ngũ cốc, bột nghệ, dầu mỡ động thực vật.........

 

 

 

 

 

Hàm lượng Asen (As)

TCVN 8427:2010

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Thuỷ ngân (Hg)

TCVN 7604 : 2007

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Cadimi (Cd)

TCVN 8126 : 2009

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Chì (Pb)

TCVN 8126 : 2009

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Kẽm (Zn)

TCVN 8126 : 2009

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Đồng (Cu)

TCVN 8126 : 2009

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Sắt (Fe)

TCVN 8126 : 2009

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Selen

TCVN 8669 : 2011

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Crom

 

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Niken

 

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Magie

 

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Kali

 

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Canxi

 

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Acid (*)

TCVN 4589:1988....

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Xác định hàm lượng ẩm (*)

TCVN 8135:2009

TCVN 4069:2009

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Xác định hàm lượng Tro tổng số

TCVN 8124:2009

TCVN 4070:2009….

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Xác định hàm lượng Tro không tan trong HCl

TCVN 4071 : 2009…

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Nitơ Amoniac

TCVN 10494 : 2014

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Hàm lượng Nitơ tổng

TCVN 3705-90

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Xác định hàm lượng Protein tổng số

TCVN 4593:1988

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

xác định hàm lượng lipt tự do và lipit tổng số

TCVN 4592:1988

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Xác định chỉ số PEROXYT trong thực phẩm

TCVN 6121:2018

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Xác định phẩm màu hữu cơ tổng hợp tan trong nước

TCVN 5517:1991

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Xác định hàn the trong thực phẩm và thức ăn

TCVN 8895:2012

đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

 

Xác định hàm lượng tạp chất không tan trong nước